Nghĩa của từ "put forth" trong tiếng Việt
"put forth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
put forth
US /pʊt fɔrθ/
UK /pʊt fɔːθ/
Cụm động từ
1.
đưa ra, đề xuất, trình bày
to suggest an idea, plan, or opinion for consideration
Ví dụ:
•
The committee will put forth a new proposal next week.
Ủy ban sẽ đưa ra một đề xuất mới vào tuần tới.
•
She put forth her opinion during the meeting.
Cô ấy đã đưa ra ý kiến của mình trong cuộc họp.
2.
bỏ ra, đâm, phát huy
to exert or use a particular quality or effort
Ví dụ:
•
You need to put forth more effort if you want to succeed.
Bạn cần bỏ ra nhiều nỗ lực hơn nếu muốn thành công.
•
The plant puts forth new leaves in spring.
Cây đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
Từ liên quan: